Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn

Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 tấn

Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 Tấn đang được sử dụng động cơ YN33CRDI siêu khỏe, siêu bền, siêu tiết kiệm nhiên liệu, với dung tích xi-lanh 3.298 Cm3, cho công suất 85 kw/ 3.200 vòng/ phút. Cầu lớn, hộp số lớn, tay lái trợ lực, ty ben và quy cách ben được thiết kế kiểu chữ A siêu bền siêu khỏe, lốp trước lốp sau đồng bộ 8.25-16 siêu thông dụng
Giá bán lẻ đề xuất: 📞 0353.274.859
Xe tải ben Waw Chiến Thắng 5.9 Tấn đang được sử dụng động cơ YN33CRDI siêu khỏe, siêu bền, siêu tiết kiệm nhiên liệu, với dung tích xi-lanh 3.298 Cm3, cho công suất 85 kw/ 3.200 vòng/ phút. Cầu lớn, hộp số lớn, tay lái trợ lực, ty ben và quy cách ben được thiết kế kiểu chữ A siêu bền siêu khỏe, lốp trước lốp sau đồng bộ 8.25-16 siêu thông dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Nhãn hiệu : WAW WZ5.90/TD1
Số chứng nhận : 0170/VAQ18 - 01/20 - 00
Ngày cấp : 26/8/2020
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)
Xuất xứ : ---
Thông số chung:  
 
Trọng lượng bản thân : 4450 kG
Phân bố : - Cầu trước : 2180 kG
- Cầu sau : 2270 kG
Tải trọng cho phép chở : 5900 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 10545 kG
 
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 5180 x 2200 x 2500 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 3130 x 2020 x 750/--- mm
Khoảng cách trục : 2860 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1760/1605 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
 
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: YN33CRD1
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3298       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 85 kW/ 3200 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
 

Xe ô tô
Họ tên / Công ty
Địa chỉ email
Điện thoại
Tiêu đề gửi
Thông điệp / Nội dung

0981.886.278 icon zalo